Xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Việt Hồng

Thứ Hai, 10/08/2026 - 08:14:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng đẹp
Gió
1km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
88%
US AQI
77

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
35°C
%
13:00
35°C
%
14:00
35°C
%
15:00
35°C
%
16:00
35°C
%
17:00
34°C
%
18:00
32°C
%
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Có mưa
25° | 35°
1.8 mm
Thứ Ba
11/08
Nắng
26° | 35°
1.9 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
26° | 36°
2.2 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
26° | 36°
4 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
26° | 35°
4.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
26° | 34°
3.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
26° | 34°
3 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
25° | 33°
12 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 30°
16 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
24° | 33°
11.2 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 32°
4.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 33°
11 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
25° | 32°
8.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 31°
11.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Việt Hồng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Việt Hồng trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Xã Việt Hồng dự báo dao động từ 25°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 10/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 21.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 14/08 (~4.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

36°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
21.3
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Việt Hồng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Nắng; nhiệt độ từ 26°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.9 mm.
Hiện tại Xã Việt Hồng trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (10/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (14/08), khoảng 4.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 26–34°C, mưa ~3.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Tư (12/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Việt Hồng là 77 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thượng Ấm
36.6 mm
2 Đồng Quý
35.4 mm
3 Chấn Thịnh
33.8 mm
4 Chi Thiết
30.2 mm
5 Bằng Luân
27 mm
6 Đông Lợi
23 mm
7 Tiến Bộ
20.8 mm
8 Hạ Hoà
20.6 mm
9 Chấn Thịnh PCTT
20.4 mm
10 Phúc Lợi
20 mm
11 Đại Phạm
19.6 mm
12 Thịnh Hưng
19.4 mm
13 Mường Bang 1
17.6 mm
14 Mường Thải
17 mm
15 Tam Đa
13.6 mm
16 Tân Thịnh
13.2 mm
17 Nhữ Hán
12.8 mm
18 Mỹ Lương
12.6 mm
19 Mỹ Lâm
11.4 mm
20 An Bình
11.4 mm
21 Mậu A
8.8 mm
22 Ba Khe
8.4 mm
23 Trung Tâm 2
7.8 mm
24 Văn Lang
6.8 mm
25 Kiến Thiết
6.8 mm
26 Lâm Giang
6.8 mm
27 Mậu Đông
6.8 mm
28 Bảo Ái 1
6.8 mm
29 Yên Bái 2
6.6 mm
30 Trung Sơn
5.2 mm
31 Yên Bình
5 mm
32 Hồ Ngòi Là
4.8 mm
33 Bạch Hà
4.8 mm
34 Nậm Lành 1
4.6 mm
35 Lũng Hà
4 mm
36 Việt Cường PCTT
3.6 mm
37 Gia Hội
3.6 mm
38 Hồng Ca 2
3.4 mm
39 Trung Tâm 1
3.2 mm
40 Huy Tân 1
3.2 mm
41 Gia Hội PCTT
3 mm
42 Tân Đồng PCTT
2.8 mm
43 Văn phòng BCH PCTT
2.8 mm
44 Tân Đồng
2.4 mm
45 Đông An
2.2 mm
46 Thạch Kiệt 1
2 mm
47 Mỹ Bằng
1.8 mm
48 Hoàng Khai
1.8 mm
49 Việt Cường
1.8 mm
50 Hưng Khánh 2
1.6 mm
51 An Phú
1.2 mm
52 Làng Cang
1.2 mm
53 Lương Thịnh
1.2 mm
54 Hiền Lương
1 mm
55 Tiên Lương
1 mm
56 Tân Hợp 2
0.8 mm
57 Yên Lập
0.8 mm
58 Phan Thanh
0.8 mm
59 Hồng Ca
0.8 mm
60 Tân Nguyên
0.8 mm
61 Hanh Cù
0.6 mm
62 Huổi Sản
0.6 mm
63 Đại Sơn 2
0.6 mm
64 Hòa Cuông
0.4 mm
65 Lâm Thao
0.4 mm
66 Xuân Sơn
0.4 mm
67 Thu Cúc
0.4 mm
68 Phong Dụ Thượng
0.4 mm
69 Âu Lâu
0.4 mm
70 Nậm Búng 1
0.4 mm
71 Mỏ Vàng
0.2 mm
72 Châu Quế Thượng
0.2 mm
73 Dị Nậu
0.2 mm
74 An Lương 2
0.2 mm
75 Năng Yên
0.2 mm
76 Phong Dụ Thượng 1
0.2 mm
77 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0.2 mm
78 Quang Húc
0.2 mm
79 Hưng Thịnh
0.2 mm
80 Minh Quán
0.2 mm
81 Xà Hồ
0.2 mm
82 Việt Hồng
0.2 mm
83 Kiên Lao
0.2 mm
84 Đào Thịnh
0.2 mm
85 Cổ Phúc
0.2 mm
86 Hưng Khánh 1
0 mm
87 An Lương
0 mm
88 Suối Giàng
0 mm
89 Gia Phù
0 mm
90 Sơn Thịnh PCTT
0 mm
91 Suối Quyền
0 mm
92 Sơn Lương
0 mm
93 Khánh Hòa 2
0 mm
94 Lăng Quán
0 mm
95 Hồ Suối Hòm
0 mm
96 Thái Hòa
0 mm
97 Nghĩa An
0 mm
98 Tà Xùa 2
0 mm
99 Xuân Long
0 mm
100 Làng Chếu 4
0 mm
Đã sao chép liên kết!