Xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Việt Hồng

Thứ Ba, 11/08/2026 - 18:33:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 37°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
79%
US AQI
139

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
28°C
%
08:00
30°C
%
09:00
32°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
35°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Nắng
26° | 35°
0.6 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
26° | 35°
1.8 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
26° | 36°
0.3 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
26° | 35°
3.8 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
26° | 34°
8.4 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
25° | 34°
1.3 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
25° | 33°
7.8 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 33°
12 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
25° | 33°
5.4 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 32°
5.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
26° | 32°
6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
26° | 30°
9 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 28°
15.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 31°
22 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Việt Hồng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Việt Hồng trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Việt Hồng dự báo dao động từ 25°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (36°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 24 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 15/08 (~8.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

36°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
24
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Việt Hồng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Nắng; nhiệt độ từ 26°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.8 mm.
Hiện tại Xã Việt Hồng trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (15/08), khoảng 8.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 26–34°C, mưa ~8.4 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 25–34°C, mưa ~1.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Việt Hồng là 139 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Đài 2
90.8 mm
2 Cự Thắng 2
89.2 mm
3 Thạch Kiệt 1
72 mm
4 Mường Bang 1
62.4 mm
5 Tân Thịnh
59.6 mm
6 Xuân Sơn
50.6 mm
7 Thanh Thủy (La Phù)
41.4 mm
8 Chấn Thịnh
39.6 mm
9 Bất Bạt
37 mm
10 Trung Sơn
33.4 mm
11 Mỹ Lâm
29.8 mm
12 Gia Hội
28.2 mm
13 Văn phòng BCH PCTT
27.4 mm
14 Mỹ Lương
26.8 mm
15 Ba Khe
25.2 mm
16 Hồ Ngòi Là
24.4 mm
17 Tiến Bộ
23 mm
18 Nhữ Hán
22.8 mm
19 Huổi Sản
21.6 mm
20 Chấn Thịnh PCTT
20.2 mm
21 Gia Hội PCTT
20.2 mm
22 Việt Hồng
20.2 mm
23 Mỹ Bằng
19.8 mm
24 Đại Lịch
18.4 mm
25 Hoàng Khai
18.2 mm
26 Đội Bình
17.2 mm
27 Lâm Thao
16.2 mm
28 Tạ Khoa
15.2 mm
29 Xà Hồ
14.2 mm
30 Thượng Ấm
12.8 mm
31 Hanh Cù
12.2 mm
32 Hiền Lương
12 mm
33 Thanh Ba
11 mm
34 Mường Thải
11 mm
35 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
10 mm
36 Đông Lĩnh
9.2 mm
37 Thu Cúc
9.2 mm
38 Đại Phạm
8.4 mm
39 Yên Lập
8.2 mm
40 Cẩm Khê
7.8 mm
41 Năng Yên
7.2 mm
42 Thịnh Hưng
7.2 mm
43 Đồng Quý
6.8 mm
44 Tam Đa
6.8 mm
45 Văn Lang
6.4 mm
46 Dị Nậu
6 mm
47 Hạ Hoà
4.4 mm
48 Đồng Khê
4.4 mm
49 Phúc Khánh
4.2 mm
50 Bằng Luân
4 mm
51 Tiên Lương
3.8 mm
52 Huy Tân 1
3.8 mm
53 Suối Bu
3.4 mm
54 Xím Vàng
3.4 mm
55 Nậm Búng 1
3.4 mm
56 Việt Cường PCTT
3.2 mm
57 Xã Bản Mù
3.2 mm
58 Việt Cường
3.2 mm
59 Làng Chếu 2
2.8 mm
60 Hưng Khánh 2
2 mm
61 Tà Xùa 1
2 mm
62 Nậm Lành 1
1.8 mm
63 Chi Thiết
1.6 mm
64 Túc Đán 2
1.6 mm
65 Sơn Thịnh PCTT
1.4 mm
66 Lăng Quán
1.2 mm
67 Quang Húc
1.2 mm
68 Kiên Thành
1.2 mm
69 Âu Lâu
1 mm
70 Kiên Lao
0.6 mm
71 Tà Xùa 2
0.4 mm
72 Làng Chếu 4
0.4 mm
73 Đông Lợi
0.4 mm
74 Trạm Tấu
0.4 mm
75 Tà Si Láng PCTT
0.2 mm
76 Sơn Thịnh
0.2 mm
77 Hưng Khánh 1
0 mm
78 An Lương
0 mm
79 Tân Hợp 2
0 mm
80 Suối Giàng
0 mm
81 Gia Phù
0 mm
82 Mỏ Vàng
0 mm
83 Châu Quế Thượng
0 mm
84 Suối Quyền
0 mm
85 Hòa Cuông
0 mm
86 Sơn Lương
0 mm
87 Khánh Hòa 2
0 mm
88 Hồ Suối Hòm
0 mm
89 Thái Hòa
0 mm
90 Đông An
0 mm
91 Trung Tâm 2
0 mm
92 Nghĩa An
0 mm
93 Xuân Long
0 mm
94 Sơn A
0 mm
95 Sập Xa
0 mm
96 An Lương 2
0 mm
97 Chi cục thủy lợi
0 mm
98 Hùng Đức
0 mm
99 Tân Đồng PCTT
0 mm
100 Bằng Cốc
0 mm
Đã sao chép liên kết!