Xã Mường Lai, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Lai

Thứ Ba, 25/08/2026 - 13:14:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
35°C
Cảm giác như: 43°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
55%
US AQI
74

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
35°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 35°
29.5 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 33°
25 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 33°
22.1 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 32°
19.1 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 32°
21.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
25° | 31°
20.7 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
24° | 26°
18.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 26°
16.8 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.4 mm
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
24° | 27°
32 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
23° | 29°
39.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
23° | 27°
31.8 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
23° | 29°
26.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 77mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Lai
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Lai 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Lai trong 7 ngày tới

Từ 25/08/2026 đến 31/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Lai dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 25/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 25/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 156.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~29.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
156.4
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Lai ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (26/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 25 mm.
Hiện tại Xã Mường Lai trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 35°C, độ ẩm 55%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 29.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~21.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 25–31°C, mưa ~20.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Lai là 74 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 35°C, nhưng do độ ẩm 55% nên cảm giác thực tế khoảng 43°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Lai, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Suối Giàng
59.4 mm
2 Suối Giàng PCTT
46.2 mm
3 Túc Đán 2
36.4 mm
4 Túc Đán 1
33.6 mm
5 Phúc Yên
32.2 mm
6 An Lương 2
31.2 mm
7 An Lương 1
30.8 mm
8 Suối Quyền
28.2 mm
9 Nậm Lành 1
27.8 mm
10 Nậm Lành 2
26.6 mm
11 Mỏ Vàng 1
24.2 mm
12 Lăng Can 1
24 mm
13 Hưng Khánh 1
24 mm
14 Kiến Thiết
23.6 mm
15 Yên Thế
22.6 mm
16 Phong Dụ Thượng 1
21.6 mm
17 Minh Hương
20.8 mm
18 Nậm Búng 2
20.8 mm
19 Mỏ Vàng
20.4 mm
20 Lương Thịnh
19.8 mm
21 Việt Tiến
19.6 mm
22 Hồng Ca
19.6 mm
23 Minh Quang
18.8 mm
24 Huổi Sản
18.8 mm
25 Yên Thuận
18.2 mm
26 Hồng Ca 2
18 mm
27 Tân Đồng PCTT
17.8 mm
28 Hồng Ca 1
17.4 mm
29 Hòa An
17.2 mm
30 Xuân Lập
17.2 mm
31 Long Khánh
16.8 mm
32 Thượng Lâm
16.6 mm
33 Túc Đán
16.4 mm
34 Sơn Lương
16.4 mm
35 Kiên Thành
16.4 mm
36 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16 mm
37 Tân Dương 2
15.2 mm
38 Yên Sơn
15 mm
39 Tân Đồng
15 mm
40 Hồ Ngòi Là
14.8 mm
41 Nậm Búng 1
14.6 mm
42 Hưng Thịnh
14.6 mm
43 Sơn A
14.2 mm
44 Nậm Mười 2
14 mm
45 Mậu Đông
13.8 mm
46 Nghĩa An
13.6 mm
47 Tân Lĩnh 1
13 mm
48 Bảo Ái 1
12.8 mm
49 Việt Vinh
12.8 mm
50 Làng Cang
12.6 mm
51 Hòa Cuông
12.4 mm
52 Kiên Lao
12.4 mm
53 Tiên Nguyên
12.4 mm
54 Gia Hội PCTT
12.2 mm
55 Thịnh Hưng
12 mm
56 Nậm Mười 1
12 mm
57 Phúc Sơn
12 mm
58 Bình An
12 mm
59 Tiên Nguyên 2
11.8 mm
60 Châu Quế Thượng
11.4 mm
61 Bản Cái
11.4 mm
62 Xuân Hòa
11.4 mm
63 Khuôn Hà
11.4 mm
64 Phong Dụ Thượng
11.2 mm
65 Mỹ Bằng
11.2 mm
66 Hiền Lương
11 mm
67 Đại Sơn 2
11 mm
68 Trung Hà
11 mm
69 Xuân Lập
10.8 mm
70 Đập - TĐ Thác Bà
10.6 mm
71 Tiên Nguyên 1
10.4 mm
72 Liễu Đô
10.2 mm
73 Bằng Luân
10 mm
74 Sùng Đô
10 mm
75 An Phú
10 mm
76 Đại Phạm
9.8 mm
77 Yên Nguyên
9.8 mm
78 Yên Bình
9.6 mm
79 Tô Mậu
9.2 mm
80 Vĩnh Phúc
9.2 mm
81 Văn phòng BCH PCTT
9 mm
82 Mỹ Lâm
8.8 mm
83 An Bình
8.6 mm
84 Tân Nam 2
8.2 mm
85 Gia Hội
7.8 mm
86 Tân Dương
7.6 mm
87 Tân Phượng 1
7.6 mm
88 Minh Chuẩn
7.4 mm
89 Đồng Tâm
7.2 mm
90 Thái Hòa
7.2 mm
91 Hoàng Khai
7 mm
92 Tân Nguyên
6.4 mm
93 Việt Cường PCTT
6.4 mm
94 Vĩ Thượng
6.4 mm
95 Yên Bái 2
6.2 mm
96 Yên Thành
6.2 mm
97 Yên Bình
6 mm
98 Phúc Lợi
6 mm
99 Mường Lai
5.8 mm
100 Chi cục thủy lợi
5.8 mm
Đã sao chép liên kết!