Xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phong Dụ Thượng

Thứ Ba, 18/08/2026 - 11:55:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 37°C
Có mây rải rác
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
66%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 32°
13.7 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
28.1 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 31°
42.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
23° | 31°
47.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
23° | 30°
56.1 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 31°
80 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 30°
20.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
23° | 27°
27.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 27°
19 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
23° | 30°
14.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 28°
29.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
23° | 29°
29 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
23° | 28°
24.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 30°
16.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 85mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phong Dụ Thượng
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phong Dụ Thượng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phong Dụ Thượng trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Phong Dụ Thượng dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 288.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~80 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
288.9
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phong Dụ Thượng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 28.1 mm.
Hiện tại Xã Phong Dụ Thượng có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 80 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~56.1 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 23–31°C, mưa ~80 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Tư (19/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phong Dụ Thượng là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trung Tâm 1
153.8 mm
2 Trung Tâm 2
122 mm
3 Lũng Hà
119.4 mm
4 Bảo Hà 1
103.6 mm
5 Phan Thanh
101 mm
6 An Phú
98.6 mm
7 Tân Đồng PCTT
88.8 mm
8 Tân Nguyên
86 mm
9 An Bình
80.6 mm
10 Việt Cường
77.8 mm
11 Phúc Lợi
75.6 mm
12 Sơn Thịnh PCTT
74.6 mm
13 Đào Thịnh
74.6 mm
14 Tân Lĩnh 1
73.6 mm
15 Phố Lu
72.2 mm
16 Bảo Hà 2
70.4 mm
17 Đông An
70.2 mm
18 An Lương 1
68.2 mm
19 Tân Đồng
65.4 mm
20 Minh Tiến
65 mm
21 Vĩnh Lạc
64.4 mm
22 Lương Thịnh
64 mm
23 Cam Cọn
62.4 mm
24 Bảo Ái 1
62.2 mm
25 Kim Sơn PCTT
61.6 mm
26 Yên Sơn
60.2 mm
27 Âu Lâu
60 mm
28 Hưng Thịnh
59.8 mm
29 Lương Sơn
59.2 mm
30 Minh Chuẩn
59.2 mm
31 Võ Lao
57.6 mm
32 Sơn Thịnh
57.2 mm
33 Lâm Giang
56.8 mm
34 Liễu Đô
56.8 mm
35 Chấn Thịnh
55.6 mm
36 Lâm Thượng
55.2 mm
37 Xuân Thượng
54 mm
38 Nghĩa An
53.8 mm
39 Khánh Hòa 2
52.8 mm
40 Cổ Phúc
51 mm
41 An Lương 2
50.2 mm
42 Lâm Thượng PCTT
49.8 mm
43 Châu Quế Thượng
49.4 mm
44 Sơn Thủy PCTT
49.2 mm
45 Yên Thế
49.2 mm
46 Đồng Khê
49 mm
47 Y Can
48.4 mm
48 Xuân Long
47.8 mm
49 Nậm Lành 2
46.6 mm
50 Phong Dụ Thượng 1
46.2 mm
51 Việt Cường PCTT
45.8 mm
52 Kiên Thành
45.2 mm
53 Gia Phú 1
44.8 mm
54 Kim Sơn
44.8 mm
55 Suối Bu
43.8 mm
56 Làng Cang
43.6 mm
57 Kiên Lao
43 mm
58 Bản Hồ
42.4 mm
59 Hồng Ca 1
42.4 mm
60 Minh Tân
42 mm
61 Sơn Thủy
41.2 mm
62 Minh Quán
41 mm
63 Long Khánh
39.6 mm
64 Việt Hồng
39 mm
65 Hưng Khánh 1
38.6 mm
66 Hòa Cuông
36.8 mm
67 Hưng Khánh 2
36.2 mm
68 Tô Mậu
35.6 mm
69 Sơn A
34.4 mm
70 Tà Si Láng
33 mm
71 Tà Si Láng PCTT
32.8 mm
72 Long Phúc
31.8 mm
73 Đại Lịch
29.8 mm
74 Phong Dụ Thượng
29 mm
75 Nậm Mười 2
29 mm
76 P.Yên Ninh
29 mm
77 Nậm Mười 1
27.6 mm
78 Mồ Dề 1
27.6 mm
79 Khánh Thiện
27.2 mm
80 Chấn Thịnh PCTT
27 mm
81 Tân Hợp 2
26.4 mm
82 Túc Đán 1
26.4 mm
83 Thủy điện Tà Thàng
25.6 mm
84 Mù Cang Chải PCTT
24.2 mm
85 Pá Lau
24.2 mm
86 Mù Cang Chải
23.8 mm
87 Phúc Sơn
23.6 mm
88 Khánh Hoà 1
23.4 mm
89 Ba Khe
23.2 mm
90 Tân Dương 2
22.8 mm
91 Hiền Lương
22.4 mm
92 Hòa Mạc PCTT
22.2 mm
93 Mậu Đông
22.2 mm
94 Hòa Mạc
22 mm
95 Kim Nọi 1
21.6 mm
96 Phình Hồ
21.4 mm
97 Chi cục thủy lợi
21.2 mm
98 Văn Bàn
21 mm
99 Thạch Lương
20.8 mm
100 Yên Bái
20.6 mm
Đã sao chép liên kết!