Xã Khánh Yên, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Khánh Yên

Thứ Hai, 10/08/2026 - 16:55:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 37°C
Có mây rải rác
Gió
4km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
66%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Có mưa
24° | 33°
2.1 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
24° | 33°
2 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
25° | 35°
2.1 mm
Thứ Năm
13/08
Nhiều mây
25° | 34°
0.9 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
25° | 34°
0.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Nắng
24° | 32°
1.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
24° | 31°
6.8 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
24° | 29°
9 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 30°
10 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
23° | 30°
7.2 mm
Thứ Năm
20/08
Nắng
24° | 32°
2 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 31°
6.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
24° | 30°
6.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
24° | 30°
1.8 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Khánh Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Khánh Yên trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Xã Khánh Yên dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 12/08 (35°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 16/08 (~6.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
16.3
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Khánh Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 2 mm.
Hiện tại Xã Khánh Yên có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (12/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (16/08), khoảng 6.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nắng, 24–32°C, mưa ~1.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~6.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Khánh Yên là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Khánh Yên, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Thủy PCTT
49.4 mm
2 Kim Sơn PCTT
46 mm
3 Cam Cọn
36.4 mm
4 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
29.8 mm
5 Sơn Thủy
29.2 mm
6 Võ Lao
27.4 mm
7 Phố Lu
27.2 mm
8 Chế Tạo
26 mm
9 Kim Sơn
22.8 mm
10 Cốc Lầu
20.6 mm
11 Chế Tạo 1
20.2 mm
12 Phúc Lợi
20 mm
13 Bảo Hà 1
17.6 mm
14 Thượng Hà 2
17.4 mm
15 Văn Bàn
17 mm
16 Nghĩa Đô
16.6 mm
17 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
14.8 mm
18 Chế Cu Nha
13.8 mm
19 Tân Dương 1
13.8 mm
20 Hòa Mạc
13.2 mm
21 Hòa Mạc PCTT
13 mm
22 Vĩnh Yên
12.8 mm
23 Khoen On
12.8 mm
24 Nậm Khắt
11.8 mm
25 Bản Cái
11.6 mm
26 An Bình
11.4 mm
27 Khau Phạ
11.2 mm
28 Long Khánh
10.6 mm
29 Tân Dương
10.6 mm
30 Thượng Hà 1
10.2 mm
31 Tân Tiến
9.8 mm
32 Xà Hồ
8.8 mm
33 Mậu A
8.8 mm
34 Trung Tâm 2
7.8 mm
35 Tân Dương 2
7.6 mm
36 Nghĩa Đô PCTT
7.6 mm
37 Lâm Giang
6.8 mm
38 Mậu Đông
6.8 mm
39 Túc Đán 2
6.6 mm
40 Minh Tân
6.4 mm
41 Thượng Hà
6 mm
42 Nậm Lành 1
4.8 mm
43 Chiềng Lao 2
4.8 mm
44 Bảo Hà 2
4.6 mm
45 Dế Xu Phình
4 mm
46 Lũng Hà
4 mm
47 An Lạc
3.8 mm
48 Hồng Ca 2
3.6 mm
49 Gia Hội
3.6 mm
50 La Pán Tẩn
3.6 mm
51 Yên Sơn
3.6 mm
52 Dương Quỳ
3.4 mm
53 Xuân Hòa
3.4 mm
54 Bản Rịa
3.4 mm
55 Minh Chuẩn
3.4 mm
56 Cao Phạ 3
3.2 mm
57 Phong Hải
3.2 mm
58 Trung Tâm 1
3.2 mm
59 Gia Hội PCTT
3 mm
60 Sùng Đô
3 mm
61 Việt Tiến
2.8 mm
62 Mồ Dề 1
2.8 mm
63 Cao Phạ 1
2.6 mm
64 Nậm Có 1
2.4 mm
65 Nậm Có 2
2.4 mm
66 Tú Lệ 2
2.4 mm
67 Đông An
2.2 mm
68 Nậm Xé PCTT
2.2 mm
69 Xuân Thượng PCTT
2.2 mm
70 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
2 mm
71 Nậm Có
2 mm
72 Mù Cang Chải PCTT
1.8 mm
73 Ngọc Chiến 1
1.6 mm
74 Hưng Khánh 2
1.6 mm
75 Chiềng Muôn
1.6 mm
76 Cao Phạ 2
1.6 mm
77 Nậm Chày
1.4 mm
78 Nậm Xé
1.4 mm
79 Phong Niên
1.2 mm
80 Làng Cang
1.2 mm
81 Đồng Khê
1.2 mm
82 Lương Thịnh
1.2 mm
83 Tân Phượng 2
1 mm
84 Tân Nam 1
1 mm
85 Chiềng Lao 1
1 mm
86 Tân Hợp 2
0.8 mm
87 Kim Nọi 1
0.8 mm
88 Mù Cang Chải
0.8 mm
89 Phan Thanh
0.8 mm
90 Hồng Ca
0.8 mm
91 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
92 Tân Nguyên
0.8 mm
93 Tú Lệ 3
0.8 mm
94 Đại Sơn 2
0.8 mm
95 Lâm Thượng PCTT
0.8 mm
96 Huổi Sản
0.6 mm
97 Khao Mang PCTT
0.6 mm
98 Mồ Dề 2
0.6 mm
99 Nậm Păm
0.4 mm
100 Mỏ Vàng
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!