Xã Ngũ Chỉ Sơn, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Ngũ Chỉ Sơn

Thứ Năm, 06/08/2026 - 08:41:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 23°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
31

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
20°C
%
09:00
20°C
%
10:00
20°C
%
11:00
21°C
%
12:00
22°C
%
13:00
23°C
%
14:00
22°C
%
15:00
22°C
%
16:00
22°C
%
17:00
21°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
19° | 23°
21.5 mm
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
19° | 24°
8.4 mm
Thứ Bảy
08/08
Nắng
18° | 27°
0.3 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
19° | 28°
6.7 mm
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
20° | 26°
19.7 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
20° | 27°
7.9 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
20° | 29°
3.2 mm
Thứ Năm
13/08
Nhiều mây
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
22° | 30°
1 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
22° | 28°
0.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
21° | 27°
4.4 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
20° | 27°
29.8 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
21° | 29°
3.6 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
20° | 25°
11.8 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lao Xả Phình
51.6 mm
2 Nậm Sỏ 2
42 mm
3 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
39 mm
4 Nậm Cuổi 4
37 mm
5 Nậm Cuổi 2
36.4 mm
6 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
29 mm
7 Tả Phìn 1
28.6 mm
8 Trung Thu
28.4 mm
9 Chiềng Khay
25.8 mm
10 Nậm Hăn 1
21.4 mm
11 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
19.6 mm
12 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
19.4 mm
13 Dào San 2
18.6 mm
14 Tà Mít
18.2 mm
15 Cà Nàng
17.8 mm
16 Dương Quỳ
17.2 mm
17 Nà Cang
16.4 mm
18 Bản Lang 2
15.4 mm
19 Mù Sang
15.2 mm
20 Xín Chải
15.2 mm
21 Tủa Thàng
15 mm
22 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
14.4 mm
23 Nậm Xé PCTT
13.8 mm
24 Nậm Xé
13.6 mm
25 Sì Lờ Lầu
12.8 mm
26 Nậm Chày
11.8 mm
27 Sin Suối Hồ
10.4 mm
28 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
10.4 mm
29 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
10.4 mm
30 Pắc Ta
10.4 mm
31 Hòa Mạc
10.2 mm
32 Nậm Xây 1
10 mm
33 Pắc Ta PCTT
9.8 mm
34 Dào San 3
9.8 mm
35 Tả Ngảo
9.6 mm
36 Nậm Xây
9.6 mm
37 Nậm Hăn 2
9.4 mm
38 Căn Co 2
9.4 mm
39 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
9.2 mm
40 Phúc Than
9.2 mm
41 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
8.6 mm
42 Thèn Sin
8.4 mm
43 Ma Quai
8 mm
44 Nậm Cuổi
7.6 mm
45 Nậm Cần
7.6 mm
46 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
7.4 mm
47 Căn Co 3
7.4 mm
48 Hòa Mạc PCTT
7.2 mm
49 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
7.2 mm
50 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
7.2 mm
51 Nậm Xe 3
7.2 mm
52 Hoang Thèn
7.2 mm
53 Nậm Cha
7 mm
54 Nậm Xe 1
6.8 mm
55 Ý Tý
6.8 mm
56 Mường Khoa
6.6 mm
57 Vàng Ma Chải
6.2 mm
58 Nậm Xe 2
6.2 mm
59 Nậm Loỏng
6 mm
60 Nậm Tăm 2
6 mm
61 Nậm Tăm 3
6 mm
62 Noong Hẻo
5.8 mm
63 Mường Khoa 1
5.6 mm
64 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
5.4 mm
65 Phu Nậm Sap
5.2 mm
66 A Lù PCTT
4.6 mm
67 Nùng Nàng
4.6 mm
68 Pu Sam Cáp
4.4 mm
69 Khổng Lào 1
4.4 mm
70 Vàng Bó
4 mm
71 Văn Bàn
4 mm
72 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
4 mm
73 Sơn Thủy PCTT
3.8 mm
74 Cốc Mỳ 2
3.8 mm
75 Trung Lèng Hồ PCTT
3.8 mm
76 Trung Lèng Hồ
3.6 mm
77 A Lù
3.6 mm
78 Nậm Chạc
3.6 mm
79 Thủy điện Séo Chông Hô
3.4 mm
80 Hoang Thèn 1
3.4 mm
81 A Mú Sung
3.2 mm
82 Võ Lao
3.2 mm
83 Ngũ Chỉ Sơn
2.8 mm
84 Thủy điện Ngòi Phát
2.6 mm
85 Bản Bo
2.6 mm
86 Bản Giang
2.6 mm
87 Sơn Thủy
2.6 mm
88 Mường Hum
2.6 mm
89 Trung Đồng 2
2.4 mm
90 Tả Lèng
2.4 mm
91 Thủy điện Mường Hum
2.4 mm
92 Tả Van
2.4 mm
93 Ô Quý Hồ
2.2 mm
94 Phố Lu
2 mm
95 Bản Khoang
2 mm
96 Nà Tăm
1.8 mm
97 Bình Lư 3
1.8 mm
98 Trịnh Tường
1.8 mm
99 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
1.8 mm
100 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
1.6 mm
Đã sao chép liên kết!