Xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mù Cang Chải

Thứ Ba, 18/08/2026 - 01:06:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 21°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
19°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
24°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Có mưa
18° | 26°
4.4 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
18° | 23°
21 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
18° | 24°
17 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
18° | 25°
22.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
18° | 23°
41.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
18° | 23°
62.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
18° | 22°
22.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
18° | 21°
25.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
18° | 22°
40.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
18° | 23°
47.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
18° | 22°
94.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
18° | 20°
20.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
18° | 22°
31.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
17° | 24°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mù Cang Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mù Cang Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mù Cang Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mù Cang Chải trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mù Cang Chải dự báo dao động từ 18°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 191.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~62.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

26°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
191.5
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mù Cang Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 21 mm.
Hiện tại Xã Mù Cang Chải mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 62.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 18–23°C, mưa ~41.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 18–23°C, mưa ~62.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mù Cang Chải là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phong Dụ Thượng 1
38 mm
2 An Lương 2
37.8 mm
3 An Bình
35.2 mm
4 Đông An
34.6 mm
5 Làng Cang
29.4 mm
6 Nậm Lành 2
29.4 mm
7 Lương Sơn
25.2 mm
8 Sơn A
22.4 mm
9 Pắc Ta PCTT
22.4 mm
10 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
21.8 mm
11 Phong Dụ Thượng
18.4 mm
12 Pắc Ta
18 mm
13 Châu Quế Thượng
17.2 mm
14 Phúc Than
17 mm
15 Nậm Mười 1
14.8 mm
16 Minh Tân
14.4 mm
17 Nghĩa An
14.2 mm
18 Bản Bo
12.2 mm
19 Long Phúc
12 mm
20 Long Khánh
11.4 mm
21 Nậm Mười 2
11 mm
22 Yên Sơn
10.6 mm
23 Khánh Hòa 2
7.6 mm
24 Sơn Lương
6.6 mm
25 Tân Hợp 2
6 mm
26 Đại Sơn 2
5.6 mm
27 Bảo Hà 2
5.2 mm
28 Thượng Hà 1
5.2 mm
29 Nậm Lành 1
4.4 mm
30 Việt Tiến
4.2 mm
31 Suối Giàng
4 mm
32 Suối Giàng PCTT
4 mm
33 Phu Nậm Sap
3.8 mm
34 Gia Hội
3.4 mm
35 Khao Mang PCTT
3.2 mm
36 Lâm Giang
2.6 mm
37 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
38 Suối Quyền
1.8 mm
39 Hồ Bốn
1.8 mm
40 Thượng Hà
1.8 mm
41 Xuân Thượng PCTT
1.8 mm
42 Khao Mang
1.4 mm
43 Gia Hội PCTT
1.2 mm
44 Lao Chải 1
1.2 mm
45 Nậm Xé PCTT
1 mm
46 Chế Tạo 1
1 mm
47 Hua Trai
1 mm
48 Nậm Có 1
0.8 mm
49 Nà Tăm
0.8 mm
50 Nậm Xé
0.8 mm
51 Mường Kim
0.6 mm
52 Chế Tạo
0.6 mm
53 Nậm Có 2
0.6 mm
54 Bảo Hà 1
0.6 mm
55 Sơn Thịnh PCTT
0.4 mm
56 Nậm Păm
0.4 mm
57 Chiềng Muôn
0.4 mm
58 Lao Chải
0.4 mm
59 Huổi Sản
0.4 mm
60 Phỏng Lái 1
0.2 mm
61 Nậm Có
0.2 mm
62 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
63 Tà Hừa
0.2 mm
64 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
65 Tà Gia 2
0.2 mm
66 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
67 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
68 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
69 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
70 Nà Cang
0.2 mm
71 Lao Chải 2
0.2 mm
72 Trung Đồng 1
0.2 mm
73 Bon Phặng
0.2 mm
74 Túc Đán
0.2 mm
75 Chiềng Công
0.2 mm
76 Ít Ong
0.2 mm
77 Tú Lệ 2
0.2 mm
78 Chiềng Bôm
0 mm
79 Dương Quỳ
0 mm
80 Mường Sại
0 mm
81 An Lương
0 mm
82 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
83 Púng Tra
0 mm
84 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
0 mm
85 Ngọc Chiến 1
0 mm
86 Kim Nọi 1
0 mm
87 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
88 Nậm Lầu 2
0 mm
89 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
90 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
91 Sơn Thủy PCTT
0 mm
92 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
93 Hòa Mạc PCTT
0 mm
94 Thuận Châu
0 mm
95 Mù Cang Chải
0 mm
96 Chiềng Khoang
0 mm
97 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
98 Chiềng Khay
0 mm
99 Mường Bú
0 mm
100 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!