Xã Thượng Hà, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Hà

Thứ Năm, 06/08/2026 - 21:21:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
34

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Long
22.8 mm
2 Tân Đồng PCTT
19.6 mm
3 Tả Van Chư
13.4 mm
4 Lùng Vai
13.2 mm
5 La Pan Tẩn
10.8 mm
6 An Phú
10.6 mm
7 Cao Sơn PCTT
10.2 mm
8 Cao Sơn
9.8 mm
9 Bản Xen
9 mm
10 Bản Lầu
7.2 mm
11 Sín Chéng
7 mm
12 Quan Hồ Thẩn
6.6 mm
13 Bản Mế
6.6 mm
14 Nàn Sán
6.4 mm
15 Tân Đồng
5.4 mm
16 Si Ma Cai 1
5.4 mm
17 Tả Gia Khâu
4.6 mm
18 Minh Tiến
4.4 mm
19 Bản Hồ
4.2 mm
20 Lùng Phình PCTT
4 mm
21 Lùng Phình
3.8 mm
22 Nậm Chảy
3.8 mm
23 Hoàng Thu Phố
3.4 mm
24 Mường Khương
3.2 mm
25 Lùng Cải
2.8 mm
26 Vĩnh Lạc
2.2 mm
27 Bản Cầm
1.8 mm
28 Thủy điện Bắc Hà
1.6 mm
29 Cốc Ly
1.4 mm
30 Thủy điện Séo Chông Hô
1.2 mm
31 Đào Thịnh
1.2 mm
32 Phan Thanh
1 mm
33 Thị trấn Cốc Pài
0.8 mm
34 Tả Van
0.8 mm
35 Thu Tà
0.6 mm
36 Cốc Rế
0.6 mm
37 Bản Ngò
0.4 mm
38 Bản Phùng
0.4 mm
39 Bản Díu
0.4 mm
40 Nàng Đôn
0.4 mm
41 Cốc Mỳ 1
0.2 mm
42 Đông An
0.2 mm
43 Tân Trịnh
0.2 mm
44 Tiên Nguyên 1
0.2 mm
45 Bát Xát
0.2 mm
46 Bản Nhùng
0.2 mm
47 Chiến Phố
0.2 mm
48 Hồ Thầu 2
0.2 mm
49 Bản Péo
0.2 mm
50 Chế Là
0.2 mm
51 Nấm Dẩn 2
0.2 mm
52 Thủy điện Nậm Phàng
0.2 mm
53 Tả Củ Tỷ
0.2 mm
54 Dương Quỳ
0 mm
55 Khao Mang
0 mm
56 Bảo Hà 2
0 mm
57 Tân Hợp 2
0 mm
58 Kim Nọi 1
0 mm
59 Nậm Có
0 mm
60 Sơn Thủy PCTT
0 mm
61 Hòa Mạc PCTT
0 mm
62 Châu Quế Thượng
0 mm
63 Mù Cang Chải
0 mm
64 Nậm Đét
0 mm
65 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
66 Tân Phượng 2
0 mm
67 Khánh Hòa 2
0 mm
68 Nam Cường
0 mm
69 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
70 Gia Phú
0 mm
71 Trung Tâm 2
0 mm
72 Nam Cường PCTT
0 mm
73 Tiên Nguyên
0 mm
74 Nậm Có 1
0 mm
75 Tả Phời
0 mm
76 Thượng Hà 2
0 mm
77 Thượng Sơn
0 mm
78 Hồ Bốn
0 mm
79 Nậm Xây 1
0 mm
80 Phong Niên
0 mm
81 Lâm Thượng
0 mm
82 Mường Hoa
0 mm
83 Phong Dụ Thượng 1
0 mm
84 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
85 Phúc Lợi
0 mm
86 Bản Ngò PCTT
0 mm
87 Lương Sơn
0 mm
88 Lương Sơn PCTT
0 mm
89 Phúc Than
0 mm
90 Lao Chải
0 mm
91 Tả Van PCTT
0 mm
92 Thượng Hà
0 mm
93 Bản Díu PCTT
0 mm
94 Bảo Nhai 1
0 mm
95 Chế Là PCTT
0 mm
96 Long Khánh
0 mm
97 Bản Hồ 1
0 mm
98 Nậm Xé PCTT
0 mm
99 Bản Liền
0 mm
100 Nà Chì
0 mm
Đã sao chép liên kết!