Xã Hồ Thầu, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồ Thầu

Thứ Ba, 04/08/2026 - 17:50:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
46

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Giang 1
172.8 mm
2 Tân Phượng 1
140.8 mm
3 Tân Phượng 2
133.8 mm
4 Xuân Thượng
118.8 mm
5 Lâm Thượng
115.2 mm
6 Yên Định
114.4 mm
7 Long Khánh
113.8 mm
8 Yên Thế
110.4 mm
9 Lương Sơn
103 mm
10 Cao Bồ 1
96.4 mm
11 Tân Lĩnh 1
96.2 mm
12 Long Phúc
95.4 mm
13 Khánh Hoà 1
90 mm
14 Lâm Thượng PCTT
87.6 mm
15 Minh Chuẩn
84.6 mm
16 Việt Lâm
83.4 mm
17 An Lạc
79.6 mm
18 Việt Tiến
79.4 mm
19 Tùng Bá 2
78.4 mm
20 Tùng Bá 1
78.2 mm
21 Vĩnh Phúc
77.4 mm
22 Yên Lâm
73.8 mm
23 Phương Độ
73.6 mm
24 Trung Thành
73 mm
25 Liễu Đô
72 mm
26 Bạch Ngọc 2
71.2 mm
27 Bạch Ngọc 1
68.6 mm
28 Phù Lưu
66.2 mm
29 Thái An
66.2 mm
30 Tô Mậu
64.2 mm
31 Quảng Ngần
59.2 mm
32 Đông Hà 2
57.4 mm
33 Mường Lai
56.6 mm
34 Bản Cái
55.6 mm
35 Xuân Thượng PCTT
53.2 mm
36 Cao Bồ 2
52.6 mm
37 Khánh Thiện
52 mm
38 Bảo Hà 2
50.8 mm
39 Quản Bạ
50.6 mm
40 Vĩ Thượng
50.2 mm
41 Võ Lao
47.6 mm
42 Sơn Thủy PCTT
47.2 mm
43 Bản Ngần
46.6 mm
44 Cam Cọn
43.8 mm
45 Tân Dương 2
42.6 mm
46 Tân Dương
41.2 mm
47 Tân Dương 1
41 mm
48 Bản Liền
40.8 mm
49 Bảo Hà 1
40.6 mm
50 Xuân Minh 2
40.2 mm
51 Minh Tân
39.8 mm
52 Xuân Hòa
39.6 mm
53 Thuận Hòa
39.2 mm
54 Yên Thuận
38.8 mm
55 Yên Bình
37.2 mm
56 Tân Lập 2
36.6 mm
57 Thượng Hà 1
36.6 mm
58 Đồng Tâm
36 mm
59 Trung Hà
34.8 mm
60 Linh Hồ
34.4 mm
61 Yên Sơn
33.8 mm
62 Si Ma Cai 1
31.6 mm
63 Vĩnh Yên
31.4 mm
64 Thượng Hà
31.2 mm
65 Thanh Đức
29 mm
66 Tân Lập 1
29 mm
67 Nậm Khòa
29 mm
68 Thượng Hà 2
28.4 mm
69 Sơn Thủy
28.2 mm
70 Thượng Sơn 2
27 mm
71 Xuân Minh 1
26.8 mm
72 Hà Lang
26.6 mm
73 Tả Gia Khâu
26.6 mm
74 Thanh Thủy
26.2 mm
75 Việt Vinh
25.4 mm
76 Thủy điện Nậm Phàng
25 mm
77 Minh Khương
24.6 mm
78 Nậm Lúc 1
24.6 mm
79 Tân Nam 2
24.2 mm
80 Quảng Nguyên
22.4 mm
81 Nghĩa Đô PCTT
21.6 mm
82 Thượng Sơn
21 mm
83 Quan Hồ Thẩn
21 mm
84 Kim Sơn PCTT
20.6 mm
85 Nghĩa Đô
20.2 mm
86 Kim Sơn
20.2 mm
87 Chế Là
20 mm
88 Bản Rịa
18.8 mm
89 Lao Chải
18.2 mm
90 Nàn Sán
17.8 mm
91 Hồ Thầu 2
17.4 mm
92 Thị trấn Cốc Pài
16.2 mm
93 Tiên Nguyên 2
16 mm
94 Tiên Nguyên
15.8 mm
95 Bản Ngò
15.8 mm
96 Tân Tiến
14.8 mm
97 Thượng Sơn 1
14.4 mm
98 Chế Là PCTT
14 mm
99 Bản Péo
14 mm
100 Hồ Thầu 1
11.8 mm
Đã sao chép liên kết!