Xã Pờ Ly Ngài, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pờ Ly Ngài

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 05:37:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 22°C
Có mây rải rác
Gió
4km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
20°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
19° | 30°
1.9 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nắng
20° | 29°
1.9 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
18° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
18° | 31°
0.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 28°
2.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 30°
1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
19° | 30°
7.4 mm
Thứ Năm
10/09
Nắng
20° | 30°
3.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
18° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pờ Ly Ngài, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pờ Ly Ngài
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pờ Ly Ngài 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pờ Ly Ngài trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pờ Ly Ngài dự báo dao động từ 18°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 31/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 6.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~2.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

31°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
6.8
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pờ Ly Ngài ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Pờ Ly Ngài có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 2.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 19–30°C, mưa ~1.9 mm; Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~2.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pờ Ly Ngài là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pờ Ly Ngài, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lao Chải
14.2 mm
2 Phong Hải PCTT
8.4 mm
3 Thàng Tín
7.6 mm
4 Bản Phùng
7 mm
5 Tả Gia Khâu
6.8 mm
6 Nàn Sán
5.8 mm
7 Chế Là
5.6 mm
8 Chiến Phố
5.2 mm
9 Pha Long
5.2 mm
10 Si Ma Cai 1
4.6 mm
11 Cao Sơn PCTT
4.2 mm
12 Lùng Cải
4 mm
13 Bản Díu
4 mm
14 Xuân Thượng
3.6 mm
15 Cao Sơn
3.6 mm
16 Thanh Đức
3.6 mm
17 Bản Mế
3.4 mm
18 Nàng Đôn
3.2 mm
19 Xuân Giang 1
2.6 mm
20 Quan Hồ Thẩn
2.6 mm
21 Yên Thuận
2.4 mm
22 Thanh Thủy
2.2 mm
23 Yên Sơn
2.2 mm
24 La Pan Tẩn
2.2 mm
25 Kim Sơn PCTT
2.2 mm
26 Xuân Hòa
2.2 mm
27 Nậm Ty
2 mm
28 Cốc Rế
1.8 mm
29 Tân Phượng 1
1.8 mm
30 Thượng Hà 1
1.6 mm
31 Tân Dương
1.6 mm
32 Xuân Thượng PCTT
1.6 mm
33 Kim Sơn
1.6 mm
34 Cam Cọn
1.6 mm
35 Thượng Hà 2
1.6 mm
36 Tân Dương 2
1.6 mm
37 Sín Chéng
1.4 mm
38 Tân Phượng 2
1.4 mm
39 Bản Cái
1.4 mm
40 Vĩnh Yên
1.4 mm
41 Chế Là PCTT
1.2 mm
42 Thu Tà
1.2 mm
43 Việt Vinh
1.2 mm
44 Tả Củ Tỷ
1.2 mm
45 Tân Dương 1
1.2 mm
46 Minh Tân
1.2 mm
47 Thượng Hà
1.2 mm
48 Lùng Phình
1.2 mm
49 Thị trấn Cốc Pài
1 mm
50 Thượng Sơn
1 mm
51 Yên Bình
1 mm
52 Bản Liền
1 mm
53 Phong Hải
1 mm
54 Lùng Phình PCTT
1 mm
55 Bản Ngò
0.8 mm
56 Bản Nhùng
0.8 mm
57 Hồ Thầu 2
0.8 mm
58 Thủy điện Bắc Hà
0.8 mm
59 Tả Van Chư
0.8 mm
60 Nghĩa Đô PCTT
0.8 mm
61 Nậm Khòa
0.6 mm
62 Bạch Ngọc 1
0.6 mm
63 Nậm Dịch
0.6 mm
64 Hồ Thầu 1
0.6 mm
65 Bản Rịa
0.6 mm
66 Túng Sán
0.6 mm
67 Trung Hà
0.6 mm
68 Cốc Ly
0.6 mm
69 Nậm Mòn
0.6 mm
70 Tân Trịnh
0.4 mm
71 Tân Nam 1
0.4 mm
72 Tiên Nguyên 1
0.4 mm
73 Tiên Nguyên 2
0.4 mm
74 Quảng Ngần
0.4 mm
75 Thượng Sơn 1
0.4 mm
76 Bản Péo
0.4 mm
77 Quảng Nguyên
0.4 mm
78 Vĩ Thượng
0.4 mm
79 Phong Niên
0.4 mm
80 Khánh Thiện
0.4 mm
81 Tân Tiến
0.4 mm
82 Tiên Nguyên
0.2 mm
83 Thượng Sơn 2
0.2 mm
84 Tân Lập 2
0.2 mm
85 Đông Hà 2
0.2 mm
86 Minh Khương
0.2 mm
87 Xuân Minh 1
0.2 mm
88 Nghĩa Đô
0.2 mm
89 Hoàng Thu Phố
0.2 mm
90 Phố Lu
0.2 mm
91 Bản Díu PCTT
0 mm
92 Quyết Tiến
0 mm
93 Cao Bồ
0 mm
94 Bản Ngò PCTT
0 mm
95 Nà Chì
0 mm
96 Lao Chải PCTT
0 mm
97 Xín Chải
0 mm
98 Thuận Hòa PCTT
0 mm
99 Chi cục thủy lợi
0 mm
100 Tùng Bá 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!