Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nông Tiến

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 12:59:13

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 38°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
77%
US AQI
63

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 31°
35.1 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 34°
0.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 30°
12.4 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
25° | 35°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 32°
1.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 33°
3.2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
27° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 34°
1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 33°
2.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
3.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nông Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nông Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Nông Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Nông Tiến trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Phường Nông Tiến dự báo dao động từ 22°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 47.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~35.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

35°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
47.9
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Nông Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.4 mm.
Hiện tại Phường Nông Tiến trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 35.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~35.1 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 26–34°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Nông Tiến là 63 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lăng Quán
63.6 mm
2 Bạch Hà
47.2 mm
3 Hồ Ngòi Là
35.2 mm
4 Đông Viên
27.8 mm
5 Bằng Luân
23.8 mm
6 Thượng Ấm
21 mm
7 Dương Phong 2
20.8 mm
8 Dương Phong 1
13.8 mm
9 Mỹ Lâm
12.2 mm
10 Hưng Thịnh
11 mm
11 Linh Thông
10.2 mm
12 Nhữ Hán
9.4 mm
13 Chi Thiết
7.2 mm
14 Hoàng Khai
7.2 mm
15 Bằng Lũng
7.2 mm
16 Kiên Thành
5.8 mm
17 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
5.6 mm
18 Bản Thi
4.2 mm
19 Đồng Quý
4.2 mm
20 Thịnh Hưng
4.2 mm
21 Ngọc Phái
3.8 mm
22 Đông Lĩnh
3.8 mm
23 Yên Bình
3.8 mm
24 Bằng Lãng
3.6 mm
25 Yên Thịnh
2.6 mm
26 Thanh Ba
2.6 mm
27 Hanh Cù
2.2 mm
28 Yên Thượng
1.6 mm
29 Phương Viên
1.6 mm
30 Mỹ Lương
1.6 mm
31 Đập - TĐ Thác Bà
1.6 mm
32 Mỹ Bằng
1.4 mm
33 Năng Yên
1.4 mm
34 Đại Phạm
1.4 mm
35 Hạ Hoà
1.4 mm
36 Văn Lang
1.2 mm
37 Lam Vỹ
0.8 mm
38 Quy Kỳ
0.8 mm
39 Yên Phong
0.8 mm
40 Bộc Nhiêu
0.8 mm
41 Phú Tiến
0.8 mm
42 Việt Hồng
0.8 mm
43 Bình Trung
0.6 mm
44 Tiên Lương
0.6 mm
45 Việt Cường PCTT
0.6 mm
46 Văn phòng BCH PCTT
0.4 mm
47 Phúc Ninh
0.4 mm
48 Bình Thành
0.4 mm
49 Cẩm Khê
0.4 mm
50 Lương Thịnh
0.4 mm
51 Chấn Thịnh PCTT
0.4 mm
52 Chấn Thịnh
0.4 mm
53 Tân Đồng PCTT
0.4 mm
54 Tân Thịnh
0.2 mm
55 Đội Bình
0.2 mm
56 Sơn Nam
0.2 mm
57 Ninh Lai
0.2 mm
58 Tam Đa
0.2 mm
59 Kỳ Lâm
0.2 mm
60 Tân Trào
0.2 mm
61 Trung Minh
0.2 mm
62 Phúc Lương
0.2 mm
63 Thị trấn Chợ Chu
0.2 mm
64 Phố Đu
0.2 mm
65 Yên Đổ
0.2 mm
66 Lương Bằng
0.2 mm
67 Đồng Lạc 2
0.2 mm
68 Đạo Trù
0.2 mm
69 Hiền Lương
0.2 mm
70 Lập Thạch
0.2 mm
71 Hưng Khánh 1
0.2 mm
72 Đại Lịch
0.2 mm
73 Âu Lâu
0 mm
74 Tân Nguyên
0 mm
75 Bảo Ái 1
0 mm
76 P.Yên Ninh
0 mm
77 Cổ Phúc
0 mm
78 Mường Lai
0 mm
79 Minh Tiến
0 mm
80 Hưng Khánh 2
0 mm
81 Hòa Cuông
0 mm
82 Trung Tâm 2
0 mm
83 Xuân Long
0 mm
84 Chi cục thủy lợi
0 mm
85 Ngọc Chấn
0 mm
86 Phan Thanh
0 mm
87 Minh Bảo
0 mm
88 Hòa An
0 mm
89 Y Can
0 mm
90 Hùng Đức
0 mm
91 Tân Đồng
0 mm
92 Minh Quang
0 mm
93 Minh Hương
0 mm
94 Hồng Ca 2
0 mm
95 Thiện Kế
0 mm
96 An Phú
0 mm
97 Tân Thanh
0 mm
98 Yên Bái
0 mm
99 Vĩnh Phúc
0 mm
100 Kim Quan
0 mm
Đã sao chép liên kết!