Xã Mường Lai, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Lai

Thứ Năm, 27/08/2026 - 14:22:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
95%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
27°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 29°
27 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 33°
17.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 32°
22.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
24° | 35°
0.7 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 30°
14.9 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
22° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
10 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
13.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 67mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Lai
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Lai 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Lai trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Lai dự báo dao động từ 23°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 82.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 27/08 (~27 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

35°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
82.6
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Lai ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.6 mm.
Hiện tại Xã Mường Lai mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (27/08), khoảng 27 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~22.4 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 24–35°C, mưa ~0.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Lai là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Lai, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Lập 1
65.6 mm
2 Hùng Mỹ
57 mm
3 Tân Lập 2
53.6 mm
4 Nậm Lúc 1
46.8 mm
5 Đồng Tâm
41.4 mm
6 Nghĩa Đô PCTT
40.2 mm
7 Bình An
39 mm
8 Xuân Lập
34.6 mm
9 Lăng Can 1
33.6 mm
10 Vĩnh Yên
33.2 mm
11 Xuân Minh 1
29.8 mm
12 Xuân Lập
25.8 mm
13 Yên Thuận
25.6 mm
14 Xuân Hòa
25.6 mm
15 Xuân Minh 2
24.8 mm
16 Nghĩa Đô
24.6 mm
17 Tân Dương 1
24 mm
18 Phúc Yên
23.2 mm
19 Nậm Búng 2
22.6 mm
20 Thượng Hà 1
21 mm
21 Hồng Ca 1
20.6 mm
22 Nậm Lành 1
17 mm
23 Nậm Khòa
16.6 mm
24 Thượng Lâm
16.4 mm
25 Bản Cái
14.8 mm
26 Thượng Hà 2
14.6 mm
27 Bản Liền
14.2 mm
28 Thủy điện Nậm Phàng
14 mm
29 Lâm Thượng
12.4 mm
30 Huổi Sản
12.4 mm
31 Tân Tiến
12 mm
32 Việt Vinh
12 mm
33 Mỏ Vàng
11.8 mm
34 Tân Dương
11.6 mm
35 Nậm Lành 2
11.4 mm
36 Khuôn Hà
11.4 mm
37 Thượng Hà
10.8 mm
38 Kiên Thành
10.8 mm
39 Tiến Bộ
10.8 mm
40 An Lương
10 mm
41 Tân Dương 2
10 mm
42 Nậm Búng 1
9.8 mm
43 An Lương 2
9.6 mm
44 Xuân Giang 1
9.2 mm
45 Xuân Thượng
8.4 mm
46 Bằng Cốc
8.4 mm
47 Minh Tân
8 mm
48 Cảm Nhân
7.6 mm
49 Tiên Nguyên
7.6 mm
50 Việt Tiến
7.4 mm
51 Gia Hội PCTT
6.8 mm
52 Hồ Ngòi Là
6.6 mm
53 Lâm Thượng PCTT
6.4 mm
54 Phúc Sơn
6.2 mm
55 Xuân Thượng PCTT
5.8 mm
56 Gia Hội
5.8 mm
57 Vĩnh Phúc
5.8 mm
58 Yên Bình
5.8 mm
59 Tiên Nguyên 2
5.8 mm
60 Yên Sơn
5.6 mm
61 Vĩ Thượng
5.4 mm
62 Long Phúc
5.2 mm
63 Bảo Hà 2
5 mm
64 An Lương 1
5 mm
65 Bản Rịa
5 mm
66 Tân Nam 2
4.6 mm
67 Bảo Hà 1
4.4 mm
68 Tân Phượng 1
4.4 mm
69 Lương Sơn
4.2 mm
70 Tiên Nguyên 1
4.2 mm
71 Tân Nam 1
4 mm
72 Thành Long
4 mm
73 Khánh Thiện
3.8 mm
74 Lương Sơn PCTT
3.8 mm
75 Tân Trịnh
3.8 mm
76 Tân Phượng 2
3.6 mm
77 Hồng Ca 2
3.4 mm
78 Minh Khương
3.4 mm
79 Ngọc Chấn
2.8 mm
80 Túc Đán 2
2.4 mm
81 Bảo Ái 1
2.4 mm
82 Sơn Lương
2.4 mm
83 Mỏ Vàng 1
2.4 mm
84 Thịnh Hưng
2.2 mm
85 Trung Hà
2.2 mm
86 An Lạc
2 mm
87 Tân Đồng
2 mm
88 Yên Thành
2 mm
89 Minh Quang
2 mm
90 Long Khánh
1.6 mm
91 Hưng Thịnh
1.6 mm
92 Hồng Ca
1.6 mm
93 Túc Đán 1
1.6 mm
94 Vĩnh Lạc
1.6 mm
95 Nậm Mười 1
1.6 mm
96 Minh Chuẩn
1.6 mm
97 Hưng Khánh 1
1.4 mm
98 Túc Đán
1.2 mm
99 Minh Tiến
1.2 mm
100 Suối Quyền
1.2 mm
Đã sao chép liên kết!