Xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phong Dụ Thượng

Thứ Ba, 18/08/2026 - 23:56:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
46

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 32°
23.5 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
27.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
23° | 33°
10.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
23° | 34°
3.3 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
24° | 35°
7.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
26° | 32°
3 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 33°
28.5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 26°
54.8 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 28°
40.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 30°
15.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
23° | 32°
3.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
24° | 33°
1.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 27°
23.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 31°
26.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 62mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phong Dụ Thượng
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phong Dụ Thượng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phong Dụ Thượng trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Phong Dụ Thượng dự báo dao động từ 23°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 104.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 24/08 (~28.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

35°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
104.2
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phong Dụ Thượng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 27.6 mm.
Hiện tại Xã Phong Dụ Thượng mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (24/08), khoảng 28.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 24–35°C, mưa ~7.8 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 26–32°C, mưa ~3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phong Dụ Thượng là 46 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cam Cọn
60.8 mm
2 Kim Sơn PCTT
47.4 mm
3 Kim Sơn
45.4 mm
4 Khánh Hòa 2
40.6 mm
5 Thủy điện Tà Thàng
39.2 mm
6 Võ Lao
36.2 mm
7 P.Yên Ninh
36.2 mm
8 Vĩnh Lạc
35.4 mm
9 Âu Lâu
32.6 mm
10 Bản Hồ
31.2 mm
11 Tô Mậu
30.6 mm
12 Tân Lĩnh 1
29.8 mm
13 Hưng Thịnh
29 mm
14 Chi cục thủy lợi
28.8 mm
15 Nậm Chày
28.4 mm
16 Khánh Hoà 1
28.2 mm
17 Minh Tiến
28.2 mm
18 Yên Bái
27.8 mm
19 Tân Nguyên
27 mm
20 Lâm Thượng
26.8 mm
21 Xà Hồ
26.8 mm
22 Minh Chuẩn
26.8 mm
23 Phan Thanh
26 mm
24 Việt Tiến
26 mm
25 Làng Cang
25.4 mm
26 Bản Công
24.2 mm
27 Trạm Tấu
24.2 mm
28 Yên Thế
23.2 mm
29 Liễu Đô
22.2 mm
30 Bản Hồ 1
22 mm
31 Nậm Xây
21.8 mm
32 Phúc Lợi
21.4 mm
33 Long Phúc
21.4 mm
34 Nậm Có 2
21.4 mm
35 Trung Tâm 1
20.8 mm
36 Hòa Mạc PCTT
18.8 mm
37 Hưng Khánh 1
18.6 mm
38 Dương Quỳ
18.4 mm
39 An Bình
18.4 mm
40 Châu Quế Thượng
18.2 mm
41 Ba Khe
18 mm
42 Nậm Xây 1
17.6 mm
43 Nậm Xé PCTT
17.6 mm
44 Tà Si Láng
17.6 mm
45 Long Khánh
17.4 mm
46 Hòa Mạc
17.4 mm
47 Hồng Ca
17 mm
48 Xã Bản Mù
16.8 mm
49 Gia Phú 1
16.6 mm
50 Ngọc Chiến 3
15.8 mm
51 Tân Dương 1
15.6 mm
52 Nậm Xé
15.4 mm
53 Nậm Có
15 mm
54 Minh Tân
14.6 mm
55 Lâm Thượng PCTT
14.2 mm
56 An Phú
14 mm
57 Trung Tâm 2
13.6 mm
58 Tà Si Láng PCTT
13.4 mm
59 Phố Lu
13 mm
60 Pá Hu
12.6 mm
61 Mậu Đông
12.2 mm
62 Hang Chú
12.2 mm
63 Bảo Hà 1
11.8 mm
64 Pú Dảnh
11.8 mm
65 Tân Dương
11.8 mm
66 Nghĩa An
10.4 mm
67 Hồng Ca 2
10.4 mm
68 Lâm Giang
10.4 mm
69 Sơn Thủy PCTT
9.8 mm
70 Nậm Có 1
9.6 mm
71 Tân Thịnh
9.6 mm
72 Xuân Thượng
9.6 mm
73 Minh Bảo
9.4 mm
74 Túc Đán 1
9 mm
75 Nậm Búng 1
9 mm
76 Lương Sơn
8.8 mm
77 Lương Thịnh
8.6 mm
78 Lũng Hà
8.4 mm
79 Ngọc Chiến 1
8.2 mm
80 Suối Quyền
8.2 mm
81 Làng Nhì
8.2 mm
82 Xuân Hòa
8.2 mm
83 Túc Đán
8.2 mm
84 Xuân Long
8 mm
85 Cao Phạ 1
8 mm
86 Huổi Sản
8 mm
87 Nậm Lành 1
7.8 mm
88 Mậu A
7.2 mm
89 Cao Phạ 3
7 mm
90 Pá Lau
7 mm
91 Đông An
6.8 mm
92 Sơn Thủy
6.8 mm
93 Cao Phạ 2
6.6 mm
94 Văn Bàn
6.4 mm
95 Xuân Thượng PCTT
6.4 mm
96 Túc Đán 2
6 mm
97 Khau Phạ
6 mm
98 Phúc Sơn
5.8 mm
99 Lao Chải 2
5.8 mm
100 Tân Hợp 2
5.4 mm
Đã sao chép liên kết!