Xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Hợp

Thứ Ba, 18/08/2026 - 01:06:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
97%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 31°
13.7 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
38.5 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 31°
33.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
23° | 31°
45.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
23° | 30°
63.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 31°
88.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 30°
22.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
23° | 29°
24.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
23° | 27°
11.4 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
23° | 29°
13.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 28°
29.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 29°
25.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
23° | 27°
23.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 30°
10 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 86mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Hợp
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Hợp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Hợp trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Hợp dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 305.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~88.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
305.9
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Hợp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 38.5 mm.
Hiện tại Xã Tân Hợp mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 88.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~63.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 23–31°C, mưa ~88.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Tư (19/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Hợp là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trung Tâm 1
133.6 mm
2 Trung Tâm 2
106.2 mm
3 Lũng Hà
94.4 mm
4 An Phú
93.6 mm
5 Phan Thanh
93.4 mm
6 Hạ Hoà
80.8 mm
7 Văn Lang
77.8 mm
8 Tân Nguyên
76.2 mm
9 Tân Đồng PCTT
68.8 mm
10 Tiên Lương
67.4 mm
11 Vĩnh Lạc
64.4 mm
12 Minh Tiến
64 mm
13 Yên Bình
61.4 mm
14 Phúc Lợi
56.6 mm
15 Thịnh Hưng
56 mm
16 Bằng Luân
55.8 mm
17 Đào Thịnh
55 mm
18 Xuân Thủy
51.6 mm
19 Tân Lĩnh 1
49.8 mm
20 Tân Đồng
49.4 mm
21 Yên Lập
48.6 mm
22 Chấn Thịnh
48.4 mm
23 Lâm Thượng
47.8 mm
24 An Lương 1
47.6 mm
25 Lương Thịnh
45.8 mm
26 Bảo Ái 1
45.6 mm
27 Xuân Long
45.4 mm
28 Yên Thế
43.4 mm
29 Lâm Thượng PCTT
40.2 mm
30 Việt Cường
38.8 mm
31 Phong Dụ Thượng 1
38 mm
32 An Lương 2
37.8 mm
33 Mỹ Lương
37.8 mm
34 Hưng Thịnh
37.2 mm
35 Liễu Đô
35.4 mm
36 An Bình
35.2 mm
37 Cổ Phúc
34.8 mm
38 Đông An
34.6 mm
39 Kiên Lao
33.2 mm
40 Y Can
29.6 mm
41 Làng Cang
29.4 mm
42 Minh Quán
29.4 mm
43 Nậm Lành 2
29.4 mm
44 Minh Chuẩn
28.2 mm
45 Việt Cường PCTT
27 mm
46 Âu Lâu
26.4 mm
47 Trung Sơn
25.6 mm
48 Lương Sơn
25.2 mm
49 Hòa Cuông
24.4 mm
50 Sơn A
22.4 mm
51 Hưng Khánh 1
22.2 mm
52 Chấn Thịnh PCTT
21.4 mm
53 Kiên Thành
20.4 mm
54 Yên Bái 2
20 mm
55 Việt Hồng
19.8 mm
56 Đại Phạm
19.4 mm
57 Suối Bu
18.4 mm
58 Phong Dụ Thượng
18.4 mm
59 Hưng Khánh 2
17.4 mm
60 Châu Quế Thượng
17.2 mm
61 Chi cục thủy lợi
15 mm
62 Yên Bái
15 mm
63 Nậm Mười 1
14.8 mm
64 Minh Tân
14.4 mm
65 Nghĩa An
14.2 mm
66 Hiền Lương
14.2 mm
67 Minh Bảo
14 mm
68 P.Yên Ninh
13.8 mm
69 Tô Mậu
13.2 mm
70 Hồng Ca 1
12.2 mm
71 Long Phúc
12 mm
72 Mậu Đông
11.6 mm
73 Long Khánh
11.4 mm
74 Đại Lịch
11.2 mm
75 Mậu A
11.2 mm
76 Nậm Mười 2
11 mm
77 Khánh Thiện
10.6 mm
78 Ba Khe
10.6 mm
79 Yên Sơn
10.6 mm
80 Yên Thành
9.4 mm
81 Ngọc Chấn
9 mm
82 Hồng Ca 2
8.8 mm
83 Khánh Hòa 2
7.6 mm
84 Sơn Lương
6.6 mm
85 Mỏ Vàng 1
6.6 mm
86 Tân Hợp 2
6 mm
87 Đại Sơn 2
5.6 mm
88 Bảo Hà 2
5.2 mm
89 Thượng Hà 1
5.2 mm
90 Khánh Hoà 1
5 mm
91 Mỏ Vàng
4.8 mm
92 Hồng Ca
4.8 mm
93 Nậm Lành 1
4.4 mm
94 Tân Thịnh
4.4 mm
95 Việt Tiến
4.2 mm
96 Suối Giàng
4 mm
97 Suối Giàng PCTT
4 mm
98 Cảm Nhân
3.6 mm
99 Gia Hội
3.4 mm
100 Đồng Khê
2.8 mm
Đã sao chép liên kết!