Xã Trịnh Tường, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trịnh Tường

Thứ Năm, 27/08/2026 - 03:58:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 25°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
86%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
21°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Có mưa
21° | 27°
7.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
22° | 28°
5.7 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
21° | 26°
16.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
22° | 29°
1.5 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
21° | 24°
16.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
21° | 26°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
21° | 27°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
20° | 27°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
20° | 26°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
19° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
19° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
19° | 27°
1.6 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
20° | 25°
13.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 25°
13.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Trịnh Tường, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trịnh Tường
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trịnh Tường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trịnh Tường trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Trịnh Tường dự báo dao động từ 21°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 31/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 47.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~16.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

29°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
47.5
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trịnh Tường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm.
Hiện tại Xã Trịnh Tường trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 16.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 21–26°C, mưa ~16.6 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 22–29°C, mưa ~1.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trịnh Tường là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trịnh Tường, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bản Lầu
90.8 mm
2 Bản Cầm
76.2 mm
3 Nam Cường
66 mm
4 Cam Đường
64 mm
5 Nam Cường PCTT
63.6 mm
6 Bản Hồ 1
63 mm
7 Gia Phú 1
59.8 mm
8 Cao Sơn PCTT
50 mm
9 Cao Sơn
49.4 mm
10 A Mú Sung PCTT
47.6 mm
11 Bát Xát
44.2 mm
12 Gia Phú
43.4 mm
13 Ngũ Chỉ Sơn
38.8 mm
14 A Mú Sung
35.6 mm
15 Cốc Mỳ 1
34.6 mm
16 Sín Chéng
34.6 mm
17 Ý Tý
34 mm
18 Võ Lao
33.8 mm
19 Trung Chải
33.8 mm
20 Thủy điện Tà Thàng
32.6 mm
21 Bản Lang 2
30.6 mm
22 Trung Lèng Hồ
30.6 mm
23 Lùng Vai
30 mm
24 Sì Lờ Lầu
29.6 mm
25 A Lù PCTT
28.2 mm
26 Tả Phời
27.6 mm
27 Trung Lèng Hồ PCTT
27 mm
28 Mường Khương
26.8 mm
29 Tả Gia Khâu
25.4 mm
30 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
22 mm
31 Trịnh Tường
22 mm
32 Cốc Mỳ 2
20.6 mm
33 La Pan Tẩn
20.4 mm
34 Mường Vi
20.2 mm
35 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
18.2 mm
36 Nậm Chảy
17.6 mm
37 Bản Mế
17 mm
38 Bản Hồ
16.2 mm
39 Bản Khoang
16 mm
40 Mù Sang
13.6 mm
41 Thủy điện Séo Chông Hô
12.6 mm
42 Vàng Ma Chải
12.4 mm
43 Trịnh Tường 1
12.2 mm
44 Thủy điện Ngòi Phát
12.2 mm
45 Mường Hum
11.8 mm
46 Thủy điện Mường Hum
11.8 mm
47 Hồ Thầu
11.4 mm
48 Sơn Bình
10.8 mm
49 Dào San 3
10.6 mm
50 Phố Lu
9 mm
51 Phong Hải PCTT
8.4 mm
52 Sơn Bình 2
7.6 mm
53 Ô Quý Hồ
7.2 mm
54 Mường Hoa
7 mm
55 Tả Van
6.4 mm
56 Bình Lư 1
6.2 mm
57 Bình Lư 3
6.2 mm
58 Bình Lư 2
6 mm
59 Hồ Thầu PCTT
5.8 mm
60 Thủy điện Bắc Hà
5.4 mm
61 Hoang Thèn
5.2 mm
62 Phong Hải
5.2 mm
63 Tả Van PCTT
4.8 mm
64 Hoàng Liên
3.8 mm
65 Bản Bo
3.8 mm
66 Trung Đồng 1
3.8 mm
67 Cốc Ly
3.6 mm
68 Phong Niên
3.6 mm
69 Bản Giang
3.6 mm
70 Nậm Xe 3
3 mm
71 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
72 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
2.4 mm
73 Nà Tăm
2 mm
74 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2 mm
75 Sin Suối Hồ
1.8 mm
76 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
1.8 mm
77 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
1.6 mm
78 Thân Thuộc
1.6 mm
79 Tả Lèng
1.4 mm
80 Nậm Tăm 2
1.4 mm
81 Mường Khoa
1.4 mm
82 Khổng Lào 1
0.8 mm
83 Mường Khoa 1
0.8 mm
84 Nùng Nàng
0.6 mm
85 Hoang Thèn 1
0.6 mm
86 Thèn Sin
0.6 mm
87 Nậm Cuổi
0.4 mm
88 Nậm Xe 2
0.4 mm
89 Nậm Loỏng
0.4 mm
90 Nậm Xe
0.4 mm
91 Noong Hẻo
0.4 mm
92 Xà Dề Phìn
0.4 mm
93 Căn Co 2
0.4 mm
94 Nậm Cần
0.4 mm
95 A Lù
0.2 mm
96 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
97 Dào San 2
0.2 mm
98 Phìn Hồ 3
0.2 mm
99 Nậm Xe 1
0.2 mm
100 Vàng Bó
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!