Xã Thái Bình, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thái Bình

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 11:10:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 37°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
84%
US AQI
80

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
29°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Mưa rào
24° | 32°
14.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Nắng
25° | 32°
1 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
24° | 32°
8.5 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
24° | 31°
16.1 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 28°
27.5 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 28°
41.8 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 27°
45.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 26°
21.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
24° | 31°
1.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 31°
16.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 26°
70.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 26°
75.4 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 32°
20.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thái Bình 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thái Bình trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Thái Bình dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 15/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 154.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~45.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
154.6
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thái Bình ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 1 mm.
Hiện tại Xã Thái Bình trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 45.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nắng, 25–32°C, mưa ~1 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 24–32°C, mưa ~8.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thái Bình là 80 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thái Bình, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Điềm Mặc 1
83.8 mm
2 Mường Lai
66.6 mm
3 Ngọc Chấn
62.8 mm
4 Cảm Nhân
61.4 mm
5 Bằng Cốc
58.6 mm
6 Phú Đình
50.6 mm
7 Thanh Định
49.8 mm
8 Đại Từ
49.8 mm
9 Xuân Long
49.6 mm
10 Trung Hà
48.8 mm
11 Minh Tiến
48.8 mm
12 Yên Thành
46.8 mm
13 Vĩnh Lạc
46.2 mm
14 Bình Thành
44 mm
15 Quảng Bạch
43.8 mm
16 Tân Thái
42.8 mm
17 Thành Long
42.6 mm
18 Bình Phú
40.4 mm
19 Thịnh Hưng
40.2 mm
20 Minh Tiến
36.6 mm
21 Yên Lâm
35 mm
22 Bảo Linh
34.6 mm
23 Mỹ Yên
32.4 mm
24 Phù Lưu
31.8 mm
25 Yên Thịnh
30.8 mm
26 Hùng Đức
30 mm
27 Ký Phú
29.6 mm
28 Tân Thanh
29 mm
29 Đại Phạm
29 mm
30 Kiến Thiết
28.8 mm
31 Đôn Phong 3
28.8 mm
32 Bình Trung
27 mm
33 Thái Hòa
26.4 mm
34 Ninh Lai
26.2 mm
35 Phúc Sơn
25.8 mm
36 Đạo Viện 1
24.6 mm
37 Bình Sơn
24.4 mm
38 Minh Khương
23.8 mm
39 Yên Thượng
22.8 mm
40 Đông Viên
22.6 mm
41 Dương Phong 2
22.4 mm
42 Bạch Hà
21.6 mm
43 Hòa Cuông
21.4 mm
44 Phúc Lương
20.4 mm
45 Dương Phong 1
20.2 mm
46 Bộc Nhiêu
20 mm
47 Bằng Luân
18 mm
48 Yên Phong
18 mm
49 Quảng Bạch
17.6 mm
50 Linh Phú
17.6 mm
51 Đôn Phong 2
17.6 mm
52 Thượng Ấm
16.6 mm
53 Tri Phú
16 mm
54 Yên Lãng
16 mm
55 Sơn Nam
15 mm
56 Than Khánh Hòa
14.4 mm
57 Hùng Mỹ
13.8 mm
58 Ngọc Phái
13.8 mm
59 Phương Viên
13.6 mm
60 Yên Thuận
12.8 mm
61 An Phú
12.2 mm
62 Tam Đa
12.2 mm
63 Yên Đổ
12 mm
64 Lăng Quán
11.6 mm
65 Lương Bằng
11 mm
66 Phú Tiến
11 mm
67 Bảo Ái 1
11 mm
68 Tiến Bộ
10.8 mm
69 Thị trấn Chợ Chu
10.6 mm
70 Văn phòng BCH PCTT
10.4 mm
71 Đồng Quý
10 mm
72 Phú Bình
9.8 mm
73 Kiên Đài
9.8 mm
74 Hòa An
9.6 mm
75 Bằng Lũng
9.6 mm
76 Tân Lập
9.6 mm
77 Chi Thiết
9.4 mm
78 Hoàng Nông
9 mm
79 Thiện Kế
8.8 mm
80 Yên Bình
8.4 mm
81 Hoàng Khai
8 mm
82 Thanh Mai
8 mm
83 Yên Nguyên
7.8 mm
84 Tân Trào
7.6 mm
85 Tân Linh
7.6 mm
86 Phúc Ninh
7.6 mm
87 Bản Thi
6.6 mm
88 Minh Bảo
6.4 mm
89 Minh Hương
6.2 mm
90 Đạo Trù
6 mm
91 Kim Quan
6 mm
92 Năng Yên
5.8 mm
93 Nông Thịnh
5.6 mm
94 Cù Vân
5.4 mm
95 Mỹ Bằng
5.2 mm
96 Minh Quán
5.2 mm
97 Bằng Lãng
5 mm
98 Hồ Ngòi Là
4.6 mm
99 Phú Lạc
4.6 mm
100 Trung Minh
4.2 mm
Đã sao chép liên kết!