Xã A Mú Sung, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết A Mú Sung

Thứ Sáu, 28/08/2026 - 16:04:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
64%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
28°C
%
15:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
23° | 30°
3.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
23° | 30°
8.7 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 32°
2 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 28°
11.2 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 32°
0.4 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 28°
1.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
0.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại A Mú Sung, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng A Mú Sung
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã A Mú Sung 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã A Mú Sung trong 7 ngày tới

Từ 28/08/2026 đến 03/09/2026, nhiệt độ tại Xã A Mú Sung dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~11.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
25.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã A Mú Sung ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (29/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.7 mm.
Hiện tại Xã A Mú Sung trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 11.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 23–30°C, mưa ~8.7 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 23–32°C, mưa ~2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã A Mú Sung là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã A Mú Sung, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ma Quai
41.2 mm
2 Nậm Loỏng
26.6 mm
3 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
19.6 mm
4 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
17.6 mm
5 Nùng Nàng
17 mm
6 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
16.6 mm
7 Tả Phìn
15.8 mm
8 Nậm Tăm 2
14.4 mm
9 Làng Mô 2
13.4 mm
10 Trung Chải
12.6 mm
11 Xà Dề Phìn
12.2 mm
12 Sin Suối Hồ
11.6 mm
13 Nậm Xe 1
11 mm
14 Nậm Xe
9.8 mm
15 Nậm Xe 2
9.2 mm
16 Thèn Sin
6.6 mm
17 Phong Hải
4.2 mm
18 Hồ Thầu
4.2 mm
19 Hồ Thầu PCTT
4 mm
20 Cam Đường
3.8 mm
21 Gia Phú
3.2 mm
22 A Lù
3 mm
23 Bản Giang
3 mm
24 Pa Tần
3 mm
25 Dào San 3
2.8 mm
26 Tả Van PCTT
2.4 mm
27 Bản Cầm
2.2 mm
28 Lùng Vai
2 mm
29 Gia Phú 1
1.8 mm
30 La Pan Tẩn
1.6 mm
31 Bản Lầu
1.6 mm
32 Nậm Chảy
1.4 mm
33 Cao Sơn PCTT
1.4 mm
34 Tả Ngảo
1.4 mm
35 Cao Sơn
1.2 mm
36 Mường Khương
1.2 mm
37 Phìn Hồ 3
1 mm
38 Hồng Thu
1 mm
39 Nậm Xe 3
1 mm
40 Dào San 2
0.8 mm
41 Nam Cường
0.6 mm
42 Bản Hồ
0.6 mm
43 Bình Lư 2
0.6 mm
44 Trịnh Tường 1
0.4 mm
45 Ô Quý Hồ
0.4 mm
46 Thủy điện Tà Thàng
0.4 mm
47 Mường Hoa
0.4 mm
48 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0.4 mm
49 Nậm Tăm 3
0.4 mm
50 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
51 Mường Hum
0.2 mm
52 Trung Lèng Hồ PCTT
0.2 mm
53 Cốc Mỳ 1
0.2 mm
54 Mường Vi
0.2 mm
55 Thủy điện Séo Chông Hô
0.2 mm
56 Bản Khoang
0.2 mm
57 A Mú Sung
0.2 mm
58 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
59 Bát Xát
0.2 mm
60 Trung Chải
0.2 mm
61 Trịnh Tường
0.2 mm
62 Tả Van
0.2 mm
63 Pu Sam Cáp
0.2 mm
64 Huổi Luông
0.2 mm
65 Pa Nậm Cúm
0.2 mm
66 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
67 Nà Tăm
0.2 mm
68 Sơn Bình 2
0.2 mm
69 Bình Lư 3
0.2 mm
70 Pa Tần 2
0.2 mm
71 Hoàng Liên
0 mm
72 Nậm Chạc
0 mm
73 Ý Tý
0 mm
74 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
75 Mù Sang
0 mm
76 A Lù PCTT
0 mm
77 Vàng Ma Chải
0 mm
78 Trung Lèng Hồ
0 mm
79 Bình Lư 1
0 mm
80 Khổng Lào 1
0 mm
81 Nam Cường PCTT
0 mm
82 Bản Bo
0 mm
83 Tả Phời
0 mm
84 Hoang Thèn 1
0 mm
85 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
86 Sơn Bình
0 mm
87 Sì Lờ Lầu
0 mm
88 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
89 Bản Lang 2
0 mm
90 Bản Xen
0 mm
91 Vàng Bó
0 mm
92 Tả Lèng
0 mm
93 Thủy điện Mường Hum
0 mm
94 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
95 A Mú Sung PCTT
0 mm
96 Hoang Thèn
0 mm
Đã sao chép liên kết!