Xã Quảng Nguyên, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quảng Nguyên

Thứ Tư, 19/08/2026 - 18:20:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
28°C
%
14:00
30°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
22° | 29°
15.7 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
21° | 30°
12.9 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 30°
6.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
22° | 31°
5.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 29°
14.1 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 29°
9.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
22° | 25°
23.8 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 24°
47.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 26°
58.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 30°
10.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
22° | 26°
13.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
22° | 31°
1.6 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
22° | 28°
9.6 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
22° | 25°
6.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quảng Nguyên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quảng Nguyên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quảng Nguyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quảng Nguyên trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Quảng Nguyên dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 87.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~23.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
87.9
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quảng Nguyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.9 mm.
Hiện tại Xã Quảng Nguyên mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 23.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 22–31°C, mưa ~5.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 23–29°C, mưa ~14.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quảng Nguyên là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quảng Nguyên, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cam Cọn
84.2 mm
2 Kim Sơn PCTT
76 mm
3 Kim Sơn
74.6 mm
4 Phong Hải
65.6 mm
5 Minh Chuẩn
59.8 mm
6 Phong Hải PCTT
58.6 mm
7 Lâm Thượng
55.2 mm
8 Nậm Chày
53 mm
9 Việt Tiến
52.4 mm
10 Võ Lao
50.8 mm
11 Bảo Nhai 1
48 mm
12 Vĩnh Lạc
48 mm
13 Minh Tân
46.4 mm
14 Khánh Hòa 2
46 mm
15 Long Phúc
45.4 mm
16 Long Khánh
44.2 mm
17 Bản Cầm
43.8 mm
18 Tiên Nguyên 2
43.4 mm
19 Thủy điện Bắc Hà
42.8 mm
20 Lâm Thượng PCTT
42.4 mm
21 Gia Phú 1
40.2 mm
22 Bản Lầu
40.2 mm
23 Hòa Mạc
40.2 mm
24 Hòa Mạc PCTT
39.8 mm
25 Quảng Nguyên
39 mm
26 Vĩnh Phúc
38.4 mm
27 Cốc Ly
38 mm
28 Tân Dương 1
37.8 mm
29 Thủy điện Nậm Phàng
37.6 mm
30 Xuân Thượng
36.8 mm
31 Tân Lĩnh 1
36.6 mm
32 Phố Lu
36.4 mm
33 Nậm Đét
36.2 mm
34 Phong Niên
36.2 mm
35 Sơn Thủy
36 mm
36 Nậm Khòa
35.8 mm
37 Tân Phượng 1
35.6 mm
38 Tân Dương 2
35.4 mm
39 Bản Xen
35 mm
40 Tô Mậu
34.8 mm
41 Bảo Hà 1
34.6 mm
42 Gia Phú
33.8 mm
43 Lương Sơn
33.6 mm
44 Tân Tiến
33.6 mm
45 Tân Dương
33.6 mm
46 Nghĩa Đô PCTT
32.2 mm
47 Khánh Hoà 1
32.2 mm
48 Thàng Tín
32 mm
49 Tân Phượng 2
31.4 mm
50 Xuân Minh 1
31.4 mm
51 Khánh Thiện
31.2 mm
52 Tiên Nguyên
31 mm
53 Nghĩa Đô
30.8 mm
54 Xuân Hòa
30.8 mm
55 Nậm Lúc 1
30.8 mm
56 Đồng Tâm
29.6 mm
57 Hoàng Thu Phố
29.4 mm
58 Liễu Đô
29.4 mm
59 Yên Thế
28.8 mm
60 Vĩ Thượng
28.2 mm
61 Bản Liền
28 mm
62 Thượng Hà 1
27.6 mm
63 Tân Nam 1
27.2 mm
64 Tân Nam 2
26.8 mm
65 Bản Cái
26.6 mm
66 Cao Bồ 1
26.6 mm
67 Chế Là
26.6 mm
68 Châu Quế Thượng
26.4 mm
69 Sơn Thủy PCTT
25.8 mm
70 Văn Bàn
25.8 mm
71 Bảo Hà 2
25.6 mm
72 Cao Bồ 2
25.6 mm
73 Cốc Lầu
25.6 mm
74 Thượng Hà 2
25.4 mm
75 Bản Péo
25.2 mm
76 Chiến Phố
25 mm
77 Lao Chải
24.8 mm
78 Xuân Giang 1
24.8 mm
79 Yên Sơn
24.8 mm
80 Việt Vinh
24.6 mm
81 Bản Rịa
24.6 mm
82 Vĩnh Yên
24.2 mm
83 Xuân Thượng PCTT
24.2 mm
84 Nậm Mòn
24.2 mm
85 Bản Nhùng
24 mm
86 Thượng Hà
23.2 mm
87 Tân Lập 2
22.6 mm
88 Tả Củ Tỷ
22.6 mm
89 Túng Sán
22.4 mm
90 Lùng Phình PCTT
22 mm
91 La Pan Tẩn
22 mm
92 Phương Độ
21.8 mm
93 Nấm Dẩn 2
21.6 mm
94 Bản Phùng
21 mm
95 Bạch Ngọc 1
21 mm
96 Hồ Thầu 1
20.8 mm
97 Hồ Thầu 2
20 mm
98 Thuận Hòa
19.8 mm
99 Lùng Phình
19.4 mm
100 Cao Sơn PCTT
19 mm
Đã sao chép liên kết!