Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Thứ Tư, 26/08/2026 - 20:08:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 29°
23.7 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
23° | 29°
16.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 30°
12.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
23° | 30°
25 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 31°
6.9 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 28°
3.2 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
23° | 29°
1.1 mm
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 30°
3.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 30°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 31°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 53mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 89.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~25 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
89.3
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.6 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 25 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~25 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 23–31°C, mưa ~6.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
113.2 mm
2 Nà Tấu
97 mm
3 Mường Giôn
83.2 mm
4 Nà Tấu 2
80.2 mm
5 Mường Giôn
77 mm
6 Khoen On
76 mm
7 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
73.2 mm
8 Hua Trai
70.6 mm
9 TĐ Huội Quảng
69.4 mm
10 Mường Chiên 3
68.8 mm
11 Mường Giôn PCTT
67.6 mm
12 Pha Khinh
64.2 mm
13 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
63.4 mm
14 Chiềng Lao 1
61 mm
15 Nà Tấu 1
60 mm
16 Mường Chiên 2
54 mm
17 Huổi Lèng 1
53.2 mm
18 Chiềng Lao 2
49.2 mm
19 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
47.2 mm
20 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
46.4 mm
21 Mường Trai
44.4 mm
22 Mường Trai
44.2 mm
23 Ẳng Cang 1
43.4 mm
24 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43.2 mm
25 Nậm Tăm 3
42.6 mm
26 Căn Co 3
41.6 mm
27 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
41.4 mm
28 Tả Ngảo
41.4 mm
29 Chiềng Khay
40.4 mm
30 Lao Xả Phình
39.2 mm
31 Hừa Ngài
39.2 mm
32 Làng Mô 1
39.2 mm
33 Nậm Cha
38.8 mm
34 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
38.4 mm
35 Huổi Lèng 2
37 mm
36 Trung Thu
35.4 mm
37 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
35.4 mm
38 Xín Chải
35 mm
39 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
34 mm
40 Tả Phìn 1
33.2 mm
41 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
32.8 mm
42 Mường Thín
32.2 mm
43 Nậm Tăm 2
32 mm
44 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
30.8 mm
45 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
30.2 mm
46 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
30 mm
47 Huổi Lèng
29.4 mm
48 Xà Dề Phìn
29.4 mm
49 Mường Tùng 2
29 mm
50 Nà Tấu 3
29 mm
51 Chăn Nưa 1
28.8 mm
52 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
28.6 mm
53 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
28.4 mm
54 Lê Lợi
28.4 mm
55 Tà Hừa
27.8 mm
56 Mường Sại
27.6 mm
57 Xá Tổng
27.6 mm
58 Nà Cang
27.6 mm
59 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
27.4 mm
60 Mường Phăng 3
27.2 mm
61 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
27.2 mm
62 Tà Gia 2
27.2 mm
63 Búng Lao 3
27 mm
64 Mường Khiêng
26.6 mm
65 Sông Đà
26.6 mm
66 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
26.4 mm
67 Làng Mô 2
26.4 mm
68 Mường Báng PCTT
25.4 mm
69 Noong Hẻo
24.8 mm
70 Nùng Nàng
24.8 mm
71 Mường Kim
24 mm
72 Xuân Lao
23.8 mm
73 Mường Sại PCTT
23.6 mm
74 Lay Nưa
23.6 mm
75 Lay Nưa PCTT
23.6 mm
76 Phình Sáng 2
23.6 mm
77 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
23.4 mm
78 Mường Báng
23.4 mm
79 Pa Ham
23.4 mm
80 Búng Lao 1
23.2 mm
81 Mường Khiêng
23 mm
82 Pú Nhung
23 mm
83 Mường Giàng
22.8 mm
84 Mường Mùn 2
22.8 mm
85 Nậm Loỏng
22.2 mm
86 Ẳng Cang 2
22.2 mm
87 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
21.8 mm
88 Hồ Bốn
21.6 mm
89 P. Na Lay
21.4 mm
90 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
21 mm
91 Chiềng Bôm
21 mm
92 Phỏng Lái 2
21 mm
93 Hồ Thầu PCTT
20.8 mm
94 Mường Mùn 1
20.4 mm
95 Búng Lao 2
20.4 mm
96 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
20.2 mm
97 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
20.2 mm
98 Huổi Só
20.2 mm
99 Mùn Chung
19.8 mm
100 Nậm Sỏ 2
19.6 mm
Đã sao chép liên kết!