Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Thứ Ba, 01/09/2026 - 01:21:48

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
01/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 32°
0.2 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 32°
0.5 mm
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
22° | 32°
0.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 30°
3.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 31°
0.3 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 31°
5.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 31°
10.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 31°
2.6 mm
Thứ Năm
10/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
23° | 29°
2.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 29°
5.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 29°
9.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chiên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 01/09/2026 đến 07/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 10.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 07/09 (~5.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
10.1
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (02/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (07/09), khoảng 5.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~3.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Lạn 2
0.6 mm
2 Chiềng Ngàm
0.4 mm
3 Pu Sam Cáp
0.2 mm
4 Bình Lư 1
0 mm
5 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
6 Lao Chải
0 mm
7 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
8 Tả Van PCTT
0 mm
9 Bản Bo
0 mm
10 Bản Hồ
0 mm
11 Nùng Nàng
0 mm
12 Nậm Cuổi
0 mm
13 Chiềng Pha
0 mm
14 Mường Trai
0 mm
15 TĐ Bản Chát
0 mm
16 Nậm Ét
0 mm
17 Trung Đồng 2
0 mm
18 Bản Giang
0 mm
19 Nậm Cha
0 mm
20 Tả Ngảo
0 mm
21 Bản Hồ 1
0 mm
22 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
23 Sơn Bình
0 mm
24 Nậm Xé PCTT
0 mm
25 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
26 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
27 Chăn Nưa 1
0 mm
28 Tà Gia 2
0 mm
29 Trung Chải
0 mm
30 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
31 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
32 Nậm Loỏng
0 mm
33 Nậm Xây
0 mm
34 Nậm Sỏ 2
0 mm
35 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
36 Bình Lư 2
0 mm
37 Chế Tạo
0 mm
38 Gia Phú 1
0 mm
39 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
40 Lao Chải 1
0 mm
41 TĐ Huội Quảng
0 mm
42 Nậm Chày
0 mm
43 Làng Mô 2
0 mm
44 Tả Phìn
0 mm
45 Chăn Nưa 2
0 mm
46 Tà Mít
0 mm
47 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
48 Nà Tăm
0 mm
49 Làng Mô 1
0 mm
50 Lê Lợi
0 mm
51 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
52 Pắc Ta
0 mm
53 Nậm Hăn 2
0 mm
54 Khao Mang PCTT
0 mm
55 Sơn Bình 2
0 mm
56 Bình Lư 3
0 mm
57 Nậm Hăn 1
0 mm
58 Căn Co 3
0 mm
59 Tả Lèng
0 mm
60 Pắc Ta PCTT
0 mm
61 Nà Cang
0 mm
62 Nậm Cuổi 2
0 mm
63 Hồ Thầu
0 mm
64 Cam Đường
0 mm
65 Noong Hẻo
0 mm
66 Xà Dề Phìn
0 mm
67 Nậm Tăm 2
0 mm
68 Lao Chải 2
0 mm
69 Hồ Thầu PCTT
0 mm
70 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
71 Căn Co 2
0 mm
72 Khoen On
0 mm
73 Trung Chải
0 mm
74 Mường Khoa 1
0 mm
75 Phu Nậm Sap
0 mm
76 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
77 Mồ Dề 2
0 mm
78 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
79 Mường Khoa
0 mm
80 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
81 Nậm Cần
0 mm
82 Tả Van
0 mm
83 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
84 Thân Thuộc
0 mm
85 Trung Đồng 1
0 mm
86 Búng Lao 2
0 mm
87 Nậm Tăm 3
0 mm
88 Nà Sáy
0 mm
89 Ma Quai
0 mm
90 Nà Tấu
0 mm
91 Mường Ảng
0 mm
92 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
93 Nậm Xé
0 mm
94 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
95 Long Hẹ 1
0 mm
96 Tả Phìn 1
0 mm
97 Trung Thu
0 mm
98 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
99 Búng Lao 1
0 mm
100 Hoàng Liên
0 mm
Đã sao chép liên kết!