Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Giôn

Thứ Hai, 31/08/2026 - 06:29:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
23° | 32°
6 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 32°
1.9 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 31°
0.5 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
22° | 30°
1.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 31°
5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 30°
10.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 29°
5.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
11.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 28°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Giôn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Giôn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Giôn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Giôn trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Giôn dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 11.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
11.2
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Giôn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Giôn trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~1.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Giôn là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Cang
48.2 mm
2 Tà Hừa
36.4 mm
3 TĐ Bản Chát
35 mm
4 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
29.8 mm
5 Tả Phìn 1
29.4 mm
6 Căn Co 3
24.8 mm
7 TĐ Huội Quảng
24.2 mm
8 Huổi Só
23.2 mm
9 Mường Chiên 2
20.8 mm
10 Xín Chải
20.2 mm
11 Tà Gia 2
20.2 mm
12 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
20 mm
13 Nậm Hăn 1
18.8 mm
14 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
18.4 mm
15 Tông Cọ
17.2 mm
16 Pắc Ma
17.2 mm
17 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
16.4 mm
18 Mường Giôn
14.8 mm
19 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.2 mm
20 Phỏng Lái 1
14 mm
21 Mường Kim
13.2 mm
22 Mường Chiên 3
12.8 mm
23 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
12.6 mm
24 Mường Báng PCTT
12.4 mm
25 Chiềng Bôm PCTT
12.4 mm
26 Khoen On
12.4 mm
27 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
12 mm
28 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
11.8 mm
29 Ẳng Nưa
11.2 mm
30 Thuận Châu
11.2 mm
31 Pú Nhung 1
11 mm
32 Pú Nhung
10.8 mm
33 Nậm Cuổi 2
10.8 mm
34 Ẳng Tở
10.4 mm
35 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
10.2 mm
36 Mường Giôn PCTT
10 mm
37 Chiềng Pha
9.4 mm
38 Chiềng Bôm
9.2 mm
39 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
9.2 mm
40 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.2 mm
41 Nậm Cuổi 4
9 mm
42 Nậm Cuổi
8.8 mm
43 Mường Ảng
8.6 mm
44 Phình Sáng 1
8.6 mm
45 Phình Sáng 2
8.4 mm
46 Búng Lao 3
8.4 mm
47 Mường Sại
8.4 mm
48 Long Hẹ 2
8.4 mm
49 Mường Báng
7.8 mm
50 Noong Hẻo
7.8 mm
51 Chiềng Khoang
7.6 mm
52 Mường Giôn
7.2 mm
53 Chiềng Lao 2
7.2 mm
54 Phỏng Lái 2
7.2 mm
55 Nậm Cha
7 mm
56 Mường Đun
7 mm
57 Lao Xả Phình
6.8 mm
58 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
6.8 mm
59 Chiềng Lao 1
6.8 mm
60 Mùn Chung PCTT
6.4 mm
61 Nậm Lầu 2
6.4 mm
62 Tỏa Tình
6.2 mm
63 Chiềng Ơn
6.2 mm
64 Búng Lao 2
6 mm
65 Bon Phặng
6 mm
66 Ẳng Cang 1
5.6 mm
67 Co Mạ
5.4 mm
68 Ẳng Cang 2
5.2 mm
69 Long Hẹ 1
5.2 mm
70 Căn Co 2
4.4 mm
71 Mường Mùn 1
4.4 mm
72 Pha Khinh
4.2 mm
73 Nậm Ét
4.2 mm
74 Mùn Chung
3.8 mm
75 Chăn Nưa 1
3.6 mm
76 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
3.6 mm
77 Chế Tạo 1
3.6 mm
78 Mường Thín
3.6 mm
79 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
3.4 mm
80 Mường É
3.2 mm
81 Chiềng Khay
3.2 mm
82 Pu Sam Cáp
3 mm
83 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
3 mm
84 Chế Tạo
3 mm
85 Trung Thu
3 mm
86 Muổi Nọi 1
3 mm
87 Mường Sại PCTT
3 mm
88 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.8 mm
89 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2.8 mm
90 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
2.6 mm
91 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.4 mm
92 Chiềng Sinh
2.4 mm
93 Tả Ngảo
2.2 mm
94 Nà Sáy
2.2 mm
95 Mường Lạn 2
2.2 mm
96 Làng Mô 2
2 mm
97 Quài Nưa
2 mm
98 Mường Mùn 2
2 mm
99 Thủy điện Séo Chông Hô
1.8 mm
100 Mường Giàng
1.6 mm
Đã sao chép liên kết!